giả bộ

verb
  1. to pretend; to affect; to sham
    • giả bộ ngu dốt
      To pretend ignorance
    • giả bộ đoan trang
      butter wouldn't melt in one's mouth

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giả bộ"

giả bộ
Cô ấy giả bộ không biết gì về bí mật đó.